mở tiệc
Định nghĩa
- Động từ:
- Tổ chức một bữa tiệc, một buổi liên hoan: Hành động chuẩn bị và đón tiếp khách trong một dịp ăn uống, vui chơi có tính chất tập thể để kỷ niệm, chúc mừng hoặc chiêu đãi.
- Thết đãi khách bằng một bữa tiệc: Hành động tiếp đãi khách một cách trọng thể, thịnh soạn thông qua một bữa tiệc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Gia đình tôi sẽ mở tiệc vào cuối tuần để mừng nhà mới.
- Công ty mở tiệc chiêu đãi các đối tác quan trọng.
- Họ mở tiệc ăn mừng con gái đỗ đại học.
Các cách sử dụng nâng cao
"mở tiệc linh đình": tổ chức tiệc rất lớn, thịnh soạn và náo nhiệt.
- Đám cưới của họ được mở tiệc linh đình tại khách sạn năm sao.
"mở tiệc tất niên": tổ chức tiệc vào cuối năm (thường là trong công ty, cơ quan).
- Công ty chúng tôi thường mở tiệc tất niên vào ngày 28 Tết.
Biến thể và từ gần giám
Mở tiệc mừng (động từ): tổ chức tiệc để chúc mừng một sự kiện vui.
- Hàng xóm mở tiệc mừng thọ ông bà 80 tuổi.
Mở tiệc thết đãi (động từ): tổ chức tiệc để tiếp đãi khách một cách trọng thể.
- Chủ tịch thành phố mở tiệc thết đãi phái đoàn nước ngoài.
Từ đồng nghĩa
- Đãi tiệc: thết đãi bằng tiệc.
- Khao: (thân mật, thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể) đãi tiệc mừng.
- Chiêu đãi: tiếp đãi khách (nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiết bằng tiệc).
Các cụm từ liên quan
Mở tiệc chia tay: tổ chức tiệc để chia tay ai đó (do chuyển công tác, về hưu...).
- Đồng nghiệp mở tiệc chia tay cho anh ấy trước khi anh sang nước ngoài làm việc.
Mở tiệc chúc thọ: tổ chức tiệc để mừng thọ (sinh nhật lớn của người cao tuổi).
- Con cháu sum vầy mở tiệc chúc thọ ông nội.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào được xây dựng trực tiếp từ cụm từ "mở tiệc")